WordPounce✦Chơi ngay →
NGHE MỘT TỪ, KHÁM PHÁ MỘT ĐIỀU

🍓 Tiếng Anh về đồ ăn & thức uống

Gọi tên trái cây, món ăn, đồ uống và nguyên liệu bằng tiếng Anh. Bắt đầu với những từ bạn gặp trong bữa ăn hằng ngày.

Vào vườn từ →

← Tất cả chủ đề · 105 từ trong vườn

apple

/ˈæpəl/

quả táo

banana

/bəˈnænə/

quả chuối

orange

/ˈɔːrɪndʒ/

quả cam

lemon

/ˈlemən/

quả chanh vàng

lime

/laɪm/

quả chanh xanh

pear

/per/

quả lê

peach

/piːtʃ/

quả đào

plum

/plʌm/

quả mận

cherry

/ˈtʃeri/

quả anh đào

grape

/ɡreɪp/

quả nho

mango

/ˈmæŋɡoʊ/

quả xoài

melon

/ˈmelən/

dưa

papaya

/pəˈpaɪə/

quả đu đủ

pineapple

/ˈpaɪnæpəl/

quả dứa

coconut

/ˈkoʊkənʌt/

quả dừa

avocado

/ˌævəˈkɑːdoʊ/

quả bơ

apricot

/ˈæprɪkɑːt/

quả mơ

blueberry

/ˈbluːberi/

quả việt quất

raspberry

/ˈræzberi/

quả mâm xôi đỏ

strawberry

/ˈstrɔːberi/

quả dâu tây

blackberry

/ˈblækberi/

quả mâm xôi đen

cranberry

/ˈkrænberi/

quả nam việt quất

kiwi

/ˈkiːwiː/

quả kiwi

fig

/fɪɡ/

quả sung

date

/deɪt/

quả chà là

raisin

/ˈreɪzən/

nho khô

watermelon

/ˈwɔːtərmelən/

quả dưa hấu

nectarine

/ˈnektəriːn/

quả đào trơn

grapefruit

/ˈɡreɪpfruːt/

quả bưởi chùm

tangerine

/ˈtændʒəriːn/

quả quýt

guava

/ˈɡwɑːvə/

quả ổi

lychee

/ˈliːtʃiː/

quả vải

passion fruit

/ˈpæʃən fruːt/

quả chanh dây

pomegranate

/ˈpɑːmɪɡrænɪt/

quả lựu

cucumber

/ˈkjuːkʌmbər/

dưa chuột

tomato

/təˈmeɪtoʊ/

cà chua

potato

/pəˈteɪtoʊ/

khoai tây

carrot

/ˈkærət/

cà rốt

onion

/ˈʌnjən/

hành tây

garlic

/ˈɡɑːrlɪk/

tỏi

ginger

/ˈdʒɪndʒər/

gừng

pepper

/ˈpepər/

ớt chuông

chili

/ˈtʃɪli/

ớt

cabbage

/ˈkæbɪdʒ/

bắp cải

lettuce

/ˈletɪs/

rau xà lách

spinach

/ˈspɪnɪtʃ/

rau chân vịt

broccoli

/ˈbrɑːkəli/

bông cải xanh

cauliflower

/ˈkɔːlɪflaʊər/

súp lơ trắng

pumpkin

/ˈpʌmpkɪn/

bí ngô

squash

/skwɑːʃ/

bí

pea

/piː/

đậu Hà Lan

bean

/biːn/

đậu

lentil

/ˈlentəl/

đậu lăng

corn

/kɔːrn/

ngô

rice

/raɪs/

gạo; cơm

wheat

/wiːt/

lúa mì

oat

/oʊt/

yến mạch

barley

/ˈbɑːrli/

lúa mạch

bread

/bred/

bánh mì

toast

/toʊst/

bánh mì nướng

bun

/bʌn/

bánh mì tròn

bagel

/ˈbeɪɡəl/

bánh mì vòng

muffin

/ˈmʌfɪn/

bánh muffin

biscuit

/ˈbɪskɪt/

bánh quy

cookie

/ˈkʊki/

bánh quy ngọt

cake

/keɪk/

bánh ngọt

pie

/paɪ/

bánh nhân có vỏ

pancake

/ˈpænkeɪk/

bánh kếp

waffle

/ˈwɑːfəl/

bánh quế ô vuông

noodle

/ˈnuːdəl/

sợi mì

pasta

/ˈpɑːstə/

mì Ý

pizza

/ˈpiːtsə/

bánh pizza

burger

/ˈbɜːrɡər/

bánh mì kẹp thịt

sandwich

/ˈsænwɪtʃ/

bánh mì kẹp

soup

/suːp/

súp

salad

/ˈsæləd/

món rau trộn

stew

/stuː/

món hầm

curry

/ˈkɜːri/

cà ri

sushi

/ˈsuːʃi/

sushi

dumpling

/ˈdʌmplɪŋ/

bánh bao; há cảo

sausage

/ˈsɔːsɪdʒ/

xúc xích

bacon

/ˈbeɪkən/

thịt xông khói

ham

/hæm/

thịt giăm bông

beef

/biːf/

thịt bò

pork

/pɔːrk/

thịt heo

chicken

/ˈtʃɪkɪn/

thịt gà

seafood

/ˈsiːfuːd/

hải sản

salmon

/ˈsæmən/

cá hồi

tuna

/ˈtuːnə/

cá ngừ

egg

/eɡ/

trứng

cheese

/tʃiːz/

phô mai

butter

/ˈbʌtər/

bơ sữa

yogurt

/ˈjoʊɡərt/

sữa chua

cream

/kriːm/

kem sữa

milk

/mɪlk/

sữa

water

/ˈwɔːtər/

nước

tea

/tiː/

trà

coffee

/ˈkɔːfi/

cà phê

juice

/dʒuːs/

nước ép

soda

/ˈsoʊdə/

nước ngọt có ga

honey

/ˈhʌni/

mật ong

sugar

/ˈʃʊɡər/

đường

salt

/sɔːlt/

muối

chocolate

/ˈtʃɑːklət/

sô cô la

ice cream

/ˈaɪs kriːm/

kem

Nhớ được bao nhiêu từ rồi?

Vào WordPounce, chọn chủ đề đồ ăn & thức uống và thử một bảng 20 từ. Nghe, tìm và chạm đúng để ôn lại cùng Gấu Bot hoặc bạn bè.

Chơi ngay →