← Tất cả chủ đề · 110 từ trong vườn
🐱cat
/kæt/
mèo
🐶dog
/dɔːɡ/
chó
🐴horse
/hɔːrs/
ngựa
🐮cow
/kaʊ/
bò
🐷pig
/pɪɡ/
heo
🐑sheep
/ʃiːp/
cừu
🐐goat
/ɡoʊt/
dê
🫏donkey
/ˈdɑːŋki/
lừa
🐫camel
/ˈkæməl/
lạc đà
🦙llama
/ˈlɑːmə/
lạc đà không bướu
🦌deer
/dɪr/
hươu
🫎moose
/muːs/
nai sừng tấm
🐃buffalo
/ˈbʌfəloʊ/
trâu
🦬bison
/ˈbaɪsən/
bò rừng
🐂ox
/ɑːks/
bò đực kéo cày
🐂yak
/jæk/
bò Tây Tạng
🦓zebra
/ˈziːbrə/
ngựa vằn
🦒giraffe
/dʒəˈræf/
hươu cao cổ
🐘elephant
/ˈeləfənt/
voi
🦏rhino
/ˈraɪnoʊ/
tê giác
🦛hippo
/ˈhɪpoʊ/
hà mã
🦁lion
/ˈlaɪən/
sư tử
🐯tiger
/ˈtaɪɡər/
hổ
🐆leopard
/ˈlepərd/
báo hoa mai
🐆cheetah
/ˈtʃiːtə/
báo săn
🐆jaguar
/ˈdʒæɡwɑːr/
báo đốm Mỹ
🐺wolf
/wʊlf/
sói
🦊fox
/fɑːks/
cáo
🐻bear
/ber/
gấu
🐼panda
/ˈpændə/
gấu trúc
🐨koala
/koʊˈɑːlə/
gấu túi
🦘kangaroo
/ˌkæŋɡəˈruː/
chuột túi
🐿️squirrel
/ˈskwɜːrəl/
sóc
🐰rabbit
/ˈræbɪt/
thỏ
🐇hare
/her/
thỏ rừng
🐀rat
/ræt/
chuột cống
🐹hamster
/ˈhæmstər/
chuột hamster
🦫beaver
/ˈbiːvər/
hải ly
🦦otter
/ˈɑːtər/
rái cá
🦡badger
/ˈbædʒər/
lửng
🦝raccoon
/ræˈkuːn/
gấu mèo
🦨skunk
/skʌŋk/
chồn hôi
🦔hedgehog
/ˈhedʒhɔːɡ/
nhím gai
🦔porcupine
/ˈpɔːrkjəpaɪn/
nhím
🐾mole
/moʊl/
chuột chũi
🦇bat
/bæt/
dơi
🐒monkey
/ˈmʌŋki/
khỉ
🦍gorilla
/ɡəˈrɪlə/
khỉ đột
🐵chimpanzee
/ˌtʃɪmpænˈziː/
tinh tinh
🐒lemur
/ˈliːmər/
vượn cáo
🦥sloth
/sloʊθ/
con lười
🐾armadillo
/ˌɑːrməˈdɪloʊ/
thú có mai
🐾anteater
/ˈæntiːtər/
thú ăn kiến
🐾meerkat
/ˈmɪrkæt/
chồn đất
🦭seal
/siːl/
hải cẩu
🦭walrus
/ˈwɔːlrəs/
hải mã
🐬dolphin
/ˈdɑːlfɪn/
cá heo
🐳whale
/weɪl/
cá voi
🦈shark
/ʃɑːrk/
cá mập
🐟stingray
/ˈstɪŋreɪ/
cá đuối gai
🐙octopus
/ˈɑːktəpəs/
bạch tuộc
🦑squid
/skwɪd/
mực
🪼jellyfish
/ˈdʒelifɪʃ/
sứa
⭐starfish
/ˈstɑːrfɪʃ/
sao biển
🐟seahorse
/ˈsiːhɔːrs/
cá ngựa
🐢turtle
/ˈtɜːrtəl/
rùa nước
🐢tortoise
/ˈtɔːrtəs/
rùa cạn
🐊crocodile
/ˈkrɑːkədaɪl/
cá sấu
🐊alligator
/ˈælɪɡeɪtər/
cá sấu mõm ngắn
🦎lizard
/ˈlɪzərd/
thằn lằn
🦎gecko
/ˈɡekoʊ/
tắc kè
🦎chameleon
/kəˈmiːliən/
tắc kè hoa
🐍snake
/sneɪk/
rắn
🐍cobra
/ˈkoʊbrə/
rắn hổ mang
🐸frog
/frɔːɡ/
ếch
🐸toad
/toʊd/
cóc
🦅eagle
/ˈiːɡəl/
đại bàng
🦉owl
/aʊl/
cú
🦅hawk
/hɔːk/
diều hâu
🦅falcon
/ˈfælkən/
chim ưng
🐦⬛crow
/kroʊ/
quạ
🐦⬛raven
/ˈreɪvən/
quạ lớn
🐦sparrow
/ˈspæroʊ/
chim sẻ
🕊️pigeon
/ˈpɪdʒən/
bồ câu
🦜parrot
/ˈpærət/
vẹt
🦚peacock
/ˈpiːkɑːk/
chim công
🐧penguin
/ˈpeŋɡwɪn/
chim cánh cụt
🐦ostrich
/ˈɑːstrɪtʃ/
đà điểu
🦩flamingo
/fləˈmɪŋɡoʊ/
hồng hạc
🦢swan
/swɑːn/
thiên nga
🪿goose
/ɡuːs/
ngỗng
🦆duck
/dʌk/
vịt
🐔hen
/hen/
gà mái
🐓rooster
/ˈruːstər/
gà trống
🐜ant
/ænt/
kiến
🐝bee
/biː/
ong
🐝wasp
/wɑːsp/
ong bắp cày
🦋butterfly
/ˈbʌtərflaɪ/
bướm
🦋moth
/mɔːθ/
bướm đêm
🪲beetle
/ˈbiːtəl/
bọ cánh cứng
🦗cricket
/ˈkrɪkɪt/
dế
🦗grasshopper
/ˈɡræshɑːpər/
châu chấu
🪽dragonfly
/ˈdræɡənflaɪ/
chuồn chuồn
🐞ladybug
/ˈleɪdibʌɡ/
bọ rùa
🕷️spider
/ˈspaɪdər/
nhện
🪱worm
/wɜːrm/
giun
🐌snail
/sneɪl/
ốc sên
🦀crab
/kræb/
cua
🦞lobster
/ˈlɑːbstər/
tôm hùm
🦐prawn
/prɔːn/
tôm
Nhớ được bao nhiêu từ rồi?
Vào WordPounce, chọn chủ đề động vật và thử một bảng 20 từ. Nghe, tìm và chạm đúng để ôn lại cùng Gấu Bot hoặc bạn bè.
Chơi ngay →