WordPounce✦Chơi ngay →
NGHE MỘT TỪ, KHÁM PHÁ MỘT ĐIỀU

🌱 Tiếng Anh về thiên nhiên

Khám phá từ vựng về bầu trời, thời tiết, cây cối và cảnh vật. Dùng hình dung về thế giới xung quanh để ghi nhớ nghĩa của từng từ.

Vào vườn từ →

← Tất cả chủ đề · 110 từ trong vườn

sun

/sʌn/

mặt trời

moon

/muːn/

mặt trăng

star

/stɑːr/

ngôi sao

sky

/skaɪ/

bầu trời

cloud

/klaʊd/

đám mây

rain

/reɪn/

mưa

snow

/snoʊ/

tuyết

wind

/wɪnd/

gió

storm

/stɔːrm/

cơn bão

fog

/fɑːɡ/

sương mù

mist

/mɪst/

sương mỏng

frost

/frɔːst/

sương giá

ice

/aɪs/

băng

hail

/heɪl/

mưa đá

thunder

/ˈθʌndər/

tiếng sấm

lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/

tia chớp

rainbow

/ˈreɪnboʊ/

cầu vồng

sunset

/ˈsʌnset/

hoàng hôn

sunrise

/ˈsʌnraɪz/

bình minh

dawn

/dɔːn/

rạng đông

dusk

/dʌsk/

chạng vạng

night

/naɪt/

ban đêm

day

/deɪ/

ban ngày

earth

/ɜːrθ/

trái đất

soil

/sɔɪl/

đất trồng

sand

/sænd/

cát

stone

/stoʊn/

hòn đá

rock

/rɑːk/

đá

pebble

/ˈpebəl/

viên sỏi

mountain

/ˈmaʊntən/

núi

hill

/hɪl/

đồi

valley

/ˈvæli/

thung lũng

cliff

/klɪf/

vách đá

cave

/keɪv/

hang động

canyon

/ˈkænjən/

hẻm núi

desert

/ˈdezərt/

sa mạc

forest

/ˈfɔːrɪst/

rừng

jungle

/ˈdʒʌŋɡəl/

rừng rậm

woodland

/ˈwʊdlənd/

vùng cây rừng

grass

/ɡræs/

cỏ

moss

/mɔːs/

rêu

fern

/fɜːrn/

cây dương xỉ

leaf

/liːf/

lá cây

flower

/ˈflaʊər/

hoa

tree

/triː/

cây

root

/ruːt/

rễ cây

branch

/bræntʃ/

cành cây

bark

/bɑːrk/

vỏ cây

seed

/siːd/

hạt giống

thorn

/θɔːrn/

gai

bush

/bʊʃ/

bụi cây

vine

/vaɪn/

dây leo

bamboo

/bæmˈbuː/

tre

oak

/oʊk/

cây sồi

pine

/paɪn/

cây thông

maple

/ˈmeɪpəl/

cây phong

palm

/pɑːm/

cây cọ

cedar

/ˈsiːdər/

cây tuyết tùng

willow

/ˈwɪloʊ/

cây liễu

birch

/bɜːrtʃ/

cây bạch dương

elm

/elm/

cây du

ash

/æʃ/

cây tần bì

spruce

/spruːs/

cây vân sam

acorn

/ˈeɪkɔːrn/

quả sồi

pollen

/ˈpɑːlən/

phấn hoa

petal

/ˈpetəl/

cánh hoa

bud

/bʌd/

nụ

blossom

/ˈblɑːsəm/

hoa nở

meadow

/ˈmedoʊ/

đồng cỏ

field

/fiːld/

cánh đồng

plain

/pleɪn/

đồng bằng

prairie

/ˈpreri/

thảo nguyên

swamp

/swɑːmp/

đầm lầy

marsh

/mɑːrʃ/

vùng đầm lầy

bog

/bɑːɡ/

đầm lầy than bùn

beach

/biːtʃ/

bãi biển

shore

/ʃɔːr/

bờ nước

coast

/koʊst/

bờ biển

island

/ˈaɪlənd/

hòn đảo

ocean

/ˈoʊʃən/

đại dương

sea

/siː/

biển

lake

/leɪk/

hồ

river

/ˈrɪvər/

sông

stream

/striːm/

suối

pond

/pɑːnd/

ao

waterfall

/ˈwɔːtərfɔːl/

thác nước

wave

/weɪv/

sóng

tide

/taɪd/

thủy triều

current

/ˈkɜːrənt/

dòng nước

reef

/riːf/

rạn đá ngầm

coral

/ˈkɔːrəl/

san hô

volcano

/vɑːlˈkeɪnoʊ/

núi lửa

lava

/ˈlɑːvə/

dung nham

crater

/ˈkreɪtər/

miệng núi lửa

glacier

/ˈɡleɪʃər/

sông băng

iceberg

/ˈaɪsbɜːrɡ/

tảng băng trôi

tundra

/ˈtʌndrə/

đài nguyên

horizon

/həˈraɪzən/

đường chân trời

sunlight

/ˈsʌnlaɪt/

ánh nắng

moonlight

/ˈmuːnlaɪt/

ánh trăng

shadow

/ˈʃædoʊ/

bóng râm

breeze

/briːz/

gió nhẹ

dew

/duː/

sương

heat

/hiːt/

sức nóng

cold

/koʊld/

cái lạnh

drought

/draʊt/

hạn hán

flood

/flʌd/

lũ lụt

earthquake

/ˈɜːrθkweɪk/

động đất

avalanche

/ˈævəlæntʃ/

tuyết lở

landslide

/ˈlændslaɪd/

sạt lở đất

Nhớ được bao nhiêu từ rồi?

Vào WordPounce, chọn chủ đề thiên nhiên và thử một bảng 20 từ. Nghe, tìm và chạm đúng để ôn lại cùng Gấu Bot hoặc bạn bè.

Chơi ngay →